Đang tải...
FeCl3 38% - Ferric Chloride, Trung Quốc, 50 kg/thùng
FeCl3 38% - Ferric Chloride, Trung Quốc, 50 kg/thùng
PAC & phèn

FeCl3 38% - Ferric Chloride, Trung Quốc, 50 kg/thùng

FeCl3 có tên gọi là Ferric Chloride hay còn gọi là Sắt (III) Clorua. Đây là một hợp chất muối axit của sắt mà khi tan trong nước sinh ra nhiệt, là hoá chất phổ biến thuộc nhóm hoá chất…

Liên hệ đặt hàng

Mã sản phẩm: GH-0083

Danh mục: PAC & phèn

Thông tin sản phẩm

Đóng gói: 50 kg/thùng.

Công thức hóa học: FeCl3

Bảo quản: Để ở nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

Ứng dụng:

Được ứng dụng trong xử lý nước và nhiều ngành công nghiệp.

Tính chất:

- Dễ tan trong nước.

- Có tính ăn mòn cao.

- Có tính axit cao.

- Có tính nhớt.

FeCl3 - Sắt 3 clorua là gì?

FeCl3 có tên gọi là Ferric Chloride hay còn gọi là Sắt (III) Clorua. Đây là một hợp chất muối axit của sắt mà khi tan trong nước sinh ra nhiệt, là hoá chất phổ biến thuộc nhóm hoá chất xử lý nước.

Tồn tại ở dạng khan là những vảy tinh thể màu nâu đen hoặc hợp chất ngậm nước FeCl3.6H2O với hình dạng là phiến lớn hình 6 mặt.

Tính chất của FeCl3 38%

Tính chất vật lý

- FeCl3 có màu nâu đen, mùi đặc trưng và có độ nhớt cao.

- Khối lượng mol: 162.2 g/mol (khan) và 270.3 g/mol (ngậm 6 nước).

- Khối lượng riêng: 2.898 g/cm3 (khan) và 1.82 g/cm3 (ngậm 6 nước).

- Nhiệt độ nóng chảy: 306 °C (khan) và 37 °C (ngậm 6 nước).

- Nhiệt độ sôi: 315 °C.

- Độ hòa tan: 74,4 g/100ml, tan được trong nước, methanol, ethanol và các dung môi khác.

- Độ nhớt: 12 Cp.

Tính chất hóa học

Sắt(III) clorua có thể phản ứng với kim loại sắt theo phản ứng:

2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

FeCl₃ phản ứng với đồng tạo ra sắt(II) clorua (FeCl₂) và đồng(II) clorua (CuCl₂):

Cu+2FeCl3→CuCl2+2FeCl2

Khi sục khí H₂S vào dung dịch FeCl₃, phản ứng tạo ra sắt(II) clorua, axit HCl và lưu huỳnh (S) kết tủa làm dung dịch vẩn đục:

2FeCl3+H2S→2FeCl2+2HCl+S

FeCl₃ phản ứng với KI trong dung dịch benzen, giải phóng I₂ tạo màu tím đặc trưng:

2FeCl3+2KI→2FeCl2+2KCl+I2

Ứng dụng của FeCl3 38%

Ứng dụng của FeCl3 38% trong công nghệ xử lý nước

- FeCl3 là hóa chất xử lý nước, đặc biệt là nước thải công nghiệp và nước thải đô thị, bùn.

- Được sử dụng trong sản xuất nước uống vì có tác dụng trợ lắng, bồi lắng tạo hiện tượng keo tụ để loại bỏ các chất rắn lơ lửng trong nước.

Ứng dụng của FeCl3 38% trong công nghiệp

- FeCl3 là thành phần trong thuốc trừ sâu.

- FeCl3 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bo mạch in.

- FeCl3 được dùng trong các chất nhuộm, tạo mảng màu trong nghề gốm.

- FeCl3 là thành phần có mặt trong các bồn tẩy tạp chất cho nhôm và thép.

Ứng dụng của FeCl3 38% trong y học

- FeCl3 được sử dụng để làm chất se vết thương.

- FeCl3 được dùng trong quá trình sản xuất thuốc thú y.

Ngoài ra, FeCl3 còn có rất nhiều ứng dụng khác trong đời sống, công nghiệp.

Sản xuất FeCl3

  • Sắt 3 clorua được điều chế trực tiếp từ phản ứng của Fe với chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3, H2SO4 đặc nóng:

2Fe + 3Cl2 → 2FeC3

2Fe + 6H2O + 6NO2Cl ⟶ 3H2 + 6HNO3 + 2FeCl3

Fe + 4HCl + KNO3 ⟶ 2H2O + KCl + NO + FeCl3

  • Sắt III Clorua còn được điều chế từ phản ứng của hợp chất Fe(III) với axit.

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

FeS2 + 3HCl + 5HNO3 ⟶ 2H2O + 2H2SO4 +5NO +FeCl3.

Bảo quản và lưu ý khi sử dụng FeCl3 38%

Bảo quản FeCl3 38%

- Bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Không bảo quản gần các hoá chất bazơ mạnh.

- Tuyệt đối không để ở những nơi ẩm ướt, nhiệt độ cao.

Lưu ý khi sử dụng FeCl3 38%

- FeCl3 có tính axit và có tính ăn mòn cao, gây nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp như bỏng rát, mù loà, viêm phổi,...

- Khi không sử dụng cần đậy kín để tránh sản phẩm biến chất và rò rỉ ra ngoài gây nguy hiểm.

- Tránh xa tầm tay trẻ em và tuyệt đối không để gần thực phẩm của người và vật nuôi.

- Cần trang bị mắt kính, bao tay, khẩu trang, đồ bảo hộ để đảm bảo an toàn khi sử dụng.

- Nếu hoá chất bị đổ cần sử dụng dụng cụ bằng nhựa để thu gom.

Hotline: 0948.886.586